ngưỡng mộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy khâm phục, tôn kính sâu sắc đối với một người hoặc phẩm chất nào đó: "Ngưỡng mộ" diễn tả cảm xúc tôn trọng, quý mến và thán phục xuất phát từ tài năng, đức độ, thành tích hoặc phẩm chất đáng quý của một người khác.
- Lấy ai đó hoặc điều gì đó làm hình mẫu, tấm gương để noi theo: "Ngưỡng mộ" còn bao hàm ý muốn học hỏi, hướng tới những giá trị tốt đẹp mà đối tượng được ngưỡng mộ đại diện.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi vô cùng ngưỡng mộ sự kiên trì và nghị lực của cô ấy. (Cảm xúc khâm phục dành cho phẩm chất cá nhân.)
- Thế hệ trẻ ngày nay vẫn luôn ngưỡng mộ các anh hùng liệt sĩ. (Sự tôn kính dành cho những người có công lao, sự hy sinh.)
- Cậu ấy ngưỡng mộ vị giáo sư ấy đến mức muốn theo đuổi con đường nghiên cứu khoa học. (Cảm xúc hướng tới và muốn noi gương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lòng ngưỡng mộ": Danh từ hóa, chỉ tình cảm, cảm xúc ngưỡng mộ.
- Lòng ngưỡng mộ của công chúng dành cho nghệ sĩ ấy thật đáng khích lệ.
- "Đáng ngưỡng mộ": Cụm tính từ, dùng để miêu tả một phẩm chất, hành động hoặc con người xứng đáng nhận được sự ngưỡng mộ.
- Tinh thần vượt khó của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
Biến thể và từ gần giống
- Ngưỡng vọng (động từ): Hướng về và tôn kính một điều gì đó cao cả, thiêng liêng, thường mang sắc thái trang trọng và có phần xa cách hơn "ngưỡng mộ".
- Ngưỡng vọng về quê hương, tổ quốc.
- Khâm phục (động từ): Cảm thấy phục tài, phục đức một cách chân thành. "Khâm phục" thường nhấn mạnh vào sự thán phục do năng lực, trong khi "ngưỡng mộ" có thể bao hàm cả sự yêu mến, quý trọng.
- Tôi rất khâm phục kiến thức uyên bác của ông ấy.
Từ đồng nghĩa
- Kính phục: Vừa kính trọng vừa nể phục.
- Thán phục: Cảm thấy rất phục, thường do tài năng, kỹ năng đặc biệt gây ấn tượng mạnh.
- Tôn kính: Kính trọng sâu sắc, thường dùng với người có vai vế, địa vị hoặc công lao lớn.
Từ trái nghĩa
- Khinh thường: Coi thường, không tôn trọng.
- Ghét bỏ: Cảm thấy không ưa, ác cảm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ngưỡng mộ từ xa: Chỉ sự ngưỡng mộ nhưng không có hoặc ít có sự tiếp xúc, giao lưu trực tiếp với đối tượng.
- Cô ấy chỉ dám ngưỡng mộ anh ta từ xa.
- Đối tượng ngưỡng mộ: Chỉ người hoặc hình mẫu được nhiều người ngưỡng mộ.
- Anh ấy là đối tượng ngưỡng mộ của rất nhiều bạn trẻ.
- đgt. Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo: Vị anh hùng dân tộc được bao thế hệ ngưỡng mộ được nhiều người ngưỡng mộ.